MLT Series
Máy xả cuộn và nắn phẳng 2 trong 1 chính xác cao thiết kế 2 đoạn
Giải pháp
Ngành công nghiệp màn hình
Phương thức nắn phẳng 2 đoạn độc quyền kết hợp với cụm đầu nắn phẳng thiết kế mở lật Thiết kế này giúp giải quyết hoàn hảo các yêu cầu khắt khe về độ phẳng và độ ổn định của vật liệu, đồng thời giảm thiểu tỷ lệ sản phẩm lỗi (hạn chế trầy xước bề mặt). Với cấu trúc tối ưu, máy giúp tiết kiệm đáng kể không gian nhà xưởng, rút ngắn thời gian nạp phôi, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành.
Đặc trưng
- Tích hợp máy xả cuộn và nắn phẳng 2 trong 1, giúp tiết kiệm tối đa không gian.
- Sử dụng hệ thống nắn phẳng thiết kế 2 đoạn độc đáo, không cần phân biệt đường kính trong/ngoài của phôi, giúp nâng cao độ phẳng và độ ổn định.
- Cụm đầu nắn phẳng có thiết kế mở lật bằng khí nén, dễ dàng lau chùi và vận hành, giúp đảm bảo và nâng cao chất lượng sản phẩm.
- Ứng dụng hệ thống dẫn động kép và biến tần kép giúp giảm thiểu vấn đề trầy xước bề mặt vật liệu do khởi động, làm giảm tỷ lệ hư hỏng.
- Trang bị thiết bị dẫn phôi đầu vào kiểu quay tay, giúp đơn giản hóa và nâng cao hiệu suất nạp phôi.
- Hỗ trợ thiết kế và lắp đặt thêm các phụ kiện tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, nhằm gia tăng hiệu suất làm việc và độ an toàn.
Thông số kỹ thuật
MLT Series
| Modle | MLT-500 | MLT-600 | MLT-700 | MLT-800 | MLT-900 | MLT-1000 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Width of Material | mm | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 |
| Thickness of Material | mm | 0.5 ~ 2.0 | 0.5 ~ 2.0 | 0.5 ~ 2.0 | 0.5 ~ 2.0 | 0.5 ~ 2.0 | 0.5 ~ 2.0 |
| Feeding Upper Rolls | mm | 60 x 1 pcs | 60 x 1 pcs | 60 x 1 pcs | 60 x 1 pcs | 60 x 1 pcs | 60 x 1 pcs |
| Feeding Lower Rolls | mm | 78 x 1 pcs | 78 x 1 pcs | 78 x 1 pcs | 78 x 1 pcs | 78 x 1 pcs | 78 x 1 pcs |
| Leveler Rolls | mm | 50 x 14 pcs | 50 x 14 pcs | 60 x 14 pcs | 60 x 14 pcs | 60 x 14 pcs | 60 x 14 pcs |
| Leveler Motor | HP | 2 | 3 | 3 | 5 | 5 | 7.5 |
| Leveler Inverter | kW | 1.5 | 2.2 | 2.2 | 3.7 | 3.7 | 5.5 |
Uncoiler
| Width of Material | mm | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Max. Coil Weight | kg | 2000 | 2000 | 3000 | 3000 | 5000 | 5000 |
| Coil I.D. | mm | Ø450 ~ 520 | Ø450 ~ 520 | Ø480 ~ 520 | Ø480 ~ 520 | Ø480 ~ 520 | Ø480 ~ 520 |
| Max. Coil O.D. | mm | 1200 (Option : 1500) | 1200 (Option : 1500) | 1200 (Option : 1500) | 1200 (Option : 1500) | 1200 (Option : 1500) | 1200 (Option : 1500) |
| Uncoiler Expansion | Manual or Hydraulic | Manual or Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | |
| Uncoiler Motor | HP | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 3 |
| Uncoiler Inverter | kW | 0.75 | 1.5 | 1.5 | 2.2 | 2.2 | 3.7 |
Chuyên khoa
- ● Độ nắn phẳng cao
- ● Hiệu suất cao
- ● Độ ổn định cao
- ● Tiết kiệm hơn 50% không gian
- ● Cụm đầu nắn phẳng thiết kế mở lật
-
Cụm đầu nắn phẳng thiết kế mở lật
Phụ kiện
- ● Cụm đầu nắn phẳng thiết kế mở lật
- ● Thiết bị dẫn phôi đầu vào kiểu quay tay
- ● Hệ thống dẫn động motor điều khiển bằng biến tần
- ● Cụm vi chỉnh 2 điểm gồm 3 bộ (kèm đồng hồ so)
- ● Tay ép phôi
- ● Khung dẫn phôi quay tay
- ● Cảm biến chạm kiểm soát vòng lặp đặt trên sàn
- ● Khung chặn phôi hình chữ A
- Thiết bị nong trục thủy lực
- Hệ thống siêu âm tự động kiểm soát tốc độ
- Thiết bị cảm biến quang điện
- Xe tải cuộn phôi

