Dòng máy 3 TRONG 1 NCJ: Dòng máy xả cuộn / nắn phẳng / cấp phôi tải trọng nặng
Dòng máy 3 TRONG 1 NCJ: Dòng máy xả cuộn / nắn phẳng / cấp phôi tải trọng nặng
Dòng máy 3 TRONG 1 NCJ: Dòng máy xả cuộn / nắn phẳng / cấp phôi tải trọng nặng

NCJ4 Series

Dòng máy 3 TRONG 1 NCJ: Dòng máy xả cuộn / nắn phẳng / cấp phôi tải trọng nặng

Máy NCJ 3 trong 1 là hệ thống tích hợp hiệu suất cao, kết hợp các chức năng cấp phôi, nắn phẳng và cắt vào một thiết bị duy nhất, được thiết kế đặc biệt cho các dây chuyền sản xuất gia công kim loại. Máy tự động hóa việc xử lý vật liệu và phù hợp với nhiều loại kim loại như thép, nhôm và thép không gỉ (Inox).

Đặc trưng

  • Cấu trúc cơ khí có độ cứng cao kết hợp với hệ thống điều khiển servo Mitsubishi của Nhật Bản giúp đảm bảo độ chính xác khi cấp phôi.
  • Giao diện cảm ứng HMI đa chức năng giúp người dùng thiết lập và thao tác dễ dàng hơn, kết nối đồng bộ với máy dập giúp nâng cao hiệu quả công việc.
  • Thiết bị kẹp và tách phôi (Clamping peeler device) đặc biệt mang đến giải pháp giúp khách hàng giải quyết dễ dàng vấn đề khó khăn khi nạp vật liệu dày.
  • Việc điều chỉnh độ cao đường cấp phôi (Pass line) của máy sử dụng thiết kế nâng hạ bằng trục vít dẫn động bằng mô-tơ, giúp dễ dàng điều chỉnh độ cao đường cấp phôi khi máy dập thay đổi các khuôn khác nhau.
  • Lô cấp phôi và lô nắn phẳng được xử lý nhiệt đặc biệt đạt tiêu chuẩn độ cứng HRC60, bề mặt được mạ crom cứng và mài nhẵn qua nhiều công đoạn, mang lại đặc tính độ cứng cao, chống mài mòn tốt và kéo dài tuổi thọ của con lăn.
  • Cuộn xả phôi (Uncoiler) sử dụng cơ cấu nong bằng thủy lực, giúp công việc diễn ra hiệu quả hơn.
  • Kết hợp với cuộn xả phôi đầu đôi và thiết bị xe nạp cuộn (Coil car) giúp tiết kiệm thời gian nạp cuộn và nâng cao năng suất sản xuất.

Thông số kỹ thuật

NCJ4 Series for 0.8 ~ 4.5 mm

ModelNCJ4-400NCJ4-600NCJ4-800NCJ4-1000NCJ4-1250
Width of Materialmm40060080010001250
Thickness of Materialmm0.8 ~ 4.50.8 ~ 4.50.8 ~ 4.50.8 ~ 4.50.8 ~ 4.5
Feed Rollmm136 x 4 pcs136 x 4 pcs136 x 4 pcs136 x 4 pcs136 ~ 4 pcs
Work Rollmm80 x 7 pcs80 x 7 pcs80 x 7 pcs80 x 7 pcs80 x 7 pcs
Work Roll ArrangementUpeer 4 / Lower 3Upeer 4 / Lower 3Upeer 4 / Lower 3Upeer 4 / Lower 3Upeer 4 / Lower 3
Main Servo MotorkW5.07.07.01111
Air Supplykg/cm²55555
P. L. H AdjustmentmmCust. Demand High ±100Cust. Demand High ±100Cust. Demand High ±100Cust. Demand High ±100Cust. Demand High ±100

Uncoiler Specifications

Width of Materialmm40060080010001250
Max. Coil Weightkg300050008000800010000
Coil I. D.mmØ460 ~ 520Ø460 ~ 520Ø480 ~ 520Ø480 ~ 520Ø480 ~ 520
Max. Coil O. D.mmØ1200 or Ø1500 (Optional)Ø1200 or Ø1500 (Optional)Ø1200 or Ø1500 (Optional)Ø1200 or Ø1500 (Optional)Ø1200 or Ø1500 (Optional)
Uncoiler ExpansionHydraulicHydraulicHydraulicHydraulicHydraulic
Uncoiler MotorHP357.57.510
Uncoiler InverterkW3.73.75.55.57.5

Chuyên khoa

  • • Chuyên dụng cho vật liệu dày (có độ bền kéo cao)
  • • Hiệu suất cao
  • • Độ chính xác khi cấp phôi
  • • Tiết kiệm không gian (hơn 70%)
  • • Độ ổn định cao
  • • Độ chuẩn xác cao
  • • Thiết bị mở lật đầu máy nắn phẳng
  • • Thiết bị kẹp và tách phôi nạp liệu kiểu mới
  • Thiết bị kẹp và tách phôi nạp liệu

  • Màn hình chính: Có thể chọn giao diện tiếng Trung hoặc tiếng Anh.
  • Chế độ hành trình đơn: Dùng để thử khuôn, tinh chỉnh và dập một hành trình.
  • Chế độ máy dập (Press Mode): Dập liên tục.
  • Chế độ NC: Máy cấp phôi (Feeder) điều khiển máy dập hoạt động dập liên tục.
  • Màn hình giám sát I/O
  • Màn hình hiển thị và giải thích thông báo lỗi / cảnh báo

  • Cài đặt chiều dài vật liệu: Áp dụng cho yêu cầu cài đặt chiều dài cấp phôi đa đoạn.

  • Chức năng này có thể ghi nhớ, lưu trữ và truy xuất giá trị chiều dài nạp liệu, đồng thời kết hợp với số mã khuôn để lưu vào bộ nhớ

Phụ kiện

  • • Cài đặt nhiều bước tiến (multi-pitch) có thể lập trình kèm chức năng xuất tín hiệu cắt (Khi đạt đến số lần cài đặt có thể xuất tín hiệu điều khiển thiết bị cắt phôi).
  • • Bảng điều khiển màn hình cảm ứng HMI / Thiết lập qua màn hình cảm ứng.
  • • Thiết bị vi chỉnh 2 điểm (Kèm đồng hồ so / Dial gauge).
  • • Cơ cấu mở và nhả lô nắn phẳng bằng khí nén.
  • • Cuộn xả phôi dẫn động bằng mô-tơ kết hợp điều khiển biến tần.
  • • Thiết bị điều khiển bằng cảm biến quang điện cho cuộn xả phôi.
  • • Cơ cấu nong trục chính bằng thủy lực cho cuộn xả phôi.
  • • Giá chặn dẫn hướng cuộn phôi quay tay.
  • • Cần ép phôi / Tay tì cuộn (Snubber arm).
  • • Thiết bị dẫn hướng phôi (Carry over guide).
  • • Cơ cấu kẹp ép phôi (Carry over clamp).
  • • Lưỡi bóc/tách phôi (Peeler / Mỏ xẻng).
  • • Cơ cấu nắn sơ bộ / Ép phẳng đầu phôi (Pre-bender).
  • • Xe nạp phôi (Thiết bị hỗ trợ nạp cuộn): Có thể nâng hạ và tiến lùi.
  • • Thiết bị điều chỉnh chiều cao đường cấp phôi bằng mô-tơ điện.

Trang web này sử dụng cookie để cải thiện trải nghiệm duyệt web của bạn. Chúng tôi sẽ mặc định bạn đồng ý tiếp tục. Nếu bạn muốn đọc thêm về điều này, vui lòng nhấp vào Chính sách Quyền riêng tư, xin cảm ơn.