GLF Series
Máy xả cuộn và nắn phẳng 2 trong 1 độ chính xác cao 4 mặt
Giải pháp
Ngành công nghiệp màn hình
Dòng máy xả cuộn & nắn phẳng 2 trong 1 siêu chính xác 4 mặt độc quyền.
Được thiết kế chuyên dụng cho phôi mỏng, có khả năng nắn phẳng độ cong vênh của vật liệu theo cả chiều ngang lẫn chiều dọc.
Đặc trưng
- Thiết kế máy độc quyền đã được cấp bằng sáng chế tại Đài Loan và Trung Quốc.
- Tích hợp máy xả cuộn và nắn phẳng 2 trong 1, giúp tiết kiệm tối đa không gian diện tích nhà xưởng.
- Sử dụng hệ thống nắn phẳng 4 mặt. Cấu trúc này không chỉ loại bỏ việc phải điều chỉnh theo đường kính cuộn phôi, mà còn có thể nắn phẳng vật liệu theo cả chiều ngang (trái - phải) và chiều dọc (trước - sau), qua đó nâng cao đáng kể độ chính xác và độ ổn định của vật liệu.
- Cụm đầu nắn phẳng có thiết kế mở lật bằng khí nén (Pneumatic Flip-Top), thao tác đơn giản, rất thuận tiện cho việc lau chùi và bảo dưỡng, giúp đảm bảo và nâng cao chất lượng sản phẩm.
- Hỗ trợ thiết kế tùy chỉnh và lắp đặt thêm các phụ kiện theo yêu cầu của khách hàng như: tay ép phôi bằng khí nén, thiết bị nong trục thủy lực. nhằm gia tăng hiệu suất làm việc và đảm bảo an toàn vận hành.
Thông số kỹ thuật
GLF Series
| Modle | GLF-200 | GLF-300 | GLF-400 | GLF-500 | GLF-600 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Width of Material | mm | 200 | 300 | 400 | 500 | 600 |
| Thickness of Material | mm | 0.5 ~ 3.0 | 0.5 ~ 3.0 | 0.5 ~ 3.0 | 0.5 ~ 3.0 | 0.5 ~ 3.0 |
| Feeding Upper Rolls | mm | 60 x 2 pcs | 60 x 2 pcs | 60 x 2 pcs | 60 x 2 pcs | 60 x 2 pcs |
| Feeding Lower Rolls | mm | 78 x 2 pcs | 78 x 2 pcs | 78 x 2 pcs | 78 x 2 pcs | 78 x 2 pcs |
| Leveler Roll | mm | 60 x 28 pcs | 60 x 28 pcs | 60 x 28 pcs | 60 x 28 pcs | 60 x 28 pcs |
| Leveler Motor | HP | 2 | 3 | 3 | 3 | 5 |
| Leveler Inverter | kW | 2.2 | 2.2 | 3.7 | 3.7 | 3.7 |
Uncoiler
| Width of Material | mm | 150 | 200 | 300 | 400 | 500 | 600 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Max. Coil Weight | kg | 1000 | 1000 | 1000 | 1500 | 2000 | 3000 |
| Coil I.D. | mm | Ø450 ~ 520 (Option: Ø300 ~ 520) | Ø450 ~ 520 (Option: Ø300 ~ 520) | Ø450 ~ 520 (Option: Ø300 ~ 520) | Ø450 ~ 520 | Ø450 ~ 520 | Ø450 ~ 520 |
| Max. Coil O.D. | mm | 1200 or 1500 | 1200 or 1500 | 1200 or 1500 | 1200 or 1500 | 1200 or 1500 | 1200 or 1500 |
| Uncoiler Expansion | Maunal or Hydraulic | Maunal or Hydraulic | Maunal or Hydraulic | Maunal or Hydraulic | Maunal or Hydraulic | Maunal or Hydraulic | |
| Uncoiler Motor | HP | 1/2 | 1/2 | 1/2 | 1 | 1 | 2 |
| Uncoiler Inverter | kW | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 1.5 | 1.5 | 2.2 |
Chuyên khoa
- ● Độ nắn phẳng cao
- ● Hiệu suất cao
- ● Cấp phôi chính xác
- ● Tiết kiệm hơn 50% không gian
- ● Độ ổn định cao
- ● Độ tinh chuẩn cao
- ● Cụm đầu nắn phẳng thiết kế mở lật
-
Cụm đầu nắn phẳng thiết kế mở lật
Phụ kiện
- ● Cụm đầu nắn phẳng thiết kế mở lật (Flip-Top)
- ● Thiết bị dẫn phôi đầu vào kiểu quay tay
- ● Hệ thống dẫn động kép và biến tần kép
- ● Cụm vi chỉnh 2 điểm gồm 6 bộ (kèm đồng hồ so)
- ● Cảm biến chạm kiểm soát vòng lặp đặt trên sàn (Loại H)
- ● Khung chặn phôi hình chữ A
- Thiết bị nong trục thủy lực
- Tay ép phôi
- Khung chặn phôi cố định
- Hệ thống siêu âm tự động kiểm soát tốc độ
- Thiết bị cảm biến quang điện
- Xe tải cuộn phôi



