NCL5 Series
Dòng máy nắn phẳng và cấp liệu NCL 3 trong 1
Dòng máy NCL 3 trong 1 tích hợp chức năng xả cuộn, nắn phẳng và cấp liệu trong một thiết bị duy nhất, được thiết kế chuyên biệt cho các dây chuyền dập kim loại tấm dày. Thiết kế tích hợp giúp tiết kiệm hiệu quả không gian nhà xưởng và tối ưu hóa việc bố trí thiết bị. Trước quá trình dập, máy thực hiện các công đoạn xả cuộn, nắn phẳng và cấp liệu tự động, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất và giảm nhu cầu lao động thủ công. Với giao diện vận hành thân thiện với người sử dụng, máy mang lại khả năng vận hành đơn giản, hiệu quả và ổn định, đáp ứng đầy đủ yêu cầu về năng suất và độ ổn định của ngành dập kim loại hiện đại. Dòng máy này thích hợp để gia công các loại vật liệu kim loại tấm dày như thép, thép không gỉ và các vật liệu kim loại khác.
Đặc trưng
- Tiết kiệm không gian: Khái niệm và thiết kế mới giúp giảm thiểu yêu cầu về diện tích lắp đặt.
- Độ chính xác cao: Thiết kế cấu trúc cơ khí độ cứng cao kết hợp với hệ thống điều khiển Servo Mitsubishi đảm bảo độ chính xác khi cấp phôi.
- Vận hành thân thiện: Sử dụng hệ thống điều khiển màn hình cảm ứng HMI, giúp thao tác dễ dàng và trực quan.
- Giám sát an toàn: Chức năng giám sát cấp phôi tự động hoạt động như một cơ chế an toàn khi thiết bị khóa liên động (interlock) với máy dập.
- Trục lăn bền bỉ: Các trục lăn cấp phôi và trục lăn nắn thẳng đã trải qua xử lý nhiệt đặc biệt HRC 60° để đạt độ chính xác cao, bề mặt được mạ crom và mài bóng, mang lại độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt và tuổi thọ dài.
- Bung tâm thủy lực: Thiết kế máy xả cuộn bung tâm thủy lực giúp công việc hiệu quả hơn.
- Có thể kết hợp với máy xả cuộn đôi (Twin Uncoiler), xe cấp cuộn (Coil Car) và thiết bị kẹp vật liệu đầu vào chuyên dụng để rút ngắn thời gian thay cuộn và nâng cao hơn nữa hiệu suất sản xuất.
Thông số kỹ thuật
NCL5 Series for 1.0 ~ 5.0 mm
| Model | NCL5-300 | NCL5-400 | NCL5-500 | NCL5-600 | NCL5-700 | NCL5-800 | NCL5-900 | NCL5-1000 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Width of Material | mm | 300 | 400 | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 |
| Thickness of Material | mm | 1.0 ~ 5.0 | 1.0 ~ 5.0 | 1.0 ~ 5.0 | 1.0 ~ 5.0 | 1.0 ~ 5.0 | 1.0 ~ 5.0 | 1.0 ~ 5.0 | 1.0 ~ 5.0 |
| Feed Roll | mm | 114 x 2 pcs | 114 x 2 pcs | 114 x 2 pcs | 132 x 2 pcs | 132 x 2 pcs | 132 x 2 pcs | 132 x 2 pcs | 132 x 2 pcs |
| Work Roll | mm | 84 x 7 pcs | 84 x 7 pcs | 84 x 7 pcs | 96 x 7 pcs | 96 x 7 pcs | 96 x 7 pcs | 114 x 7 pcs | 114 x 7 pcs |
| Work Roll Arrangement | Upper 4 / Lower 3 | Upper 4 / Lower 3 | Upper 4 / Lower 3 | Upper 4 / Lower 3 | Upper 4 / Lower 3 | Upper 4 / Lower 3 | Upper 4 / Lower 3 | Upper 4 / Lower 3 | |
| Main Servo Motor | kW | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 7.0 | 7.0 | 7.0 | 11.0 | 11.0 |
| Air Supply | kg/cm² | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| P. L. H Adjustment | mm | Cust. Demand High ±100 | Cust. Demand High ±100 | Cust. Demand High ±100 | Cust. Demand High ±100 | Cust. Demand High ±100 | Cust. Demand High ±100 | Cust. Demand High ±100 | Cust. Demand High ±100 |
NCL5 Uncoiler Specifications
| Width of Material | mm | 300 | 400 | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Max. Coil Weight | kg | 1500 | 2000 | 2000 | 3000 | 3000 | 5000 | 5000 | 5000 |
| Coil I. D. | mm | Ø450 ~ 520 | Ø450 ~ 520 | Ø450 ~ 520 | Ø450 ~ 520 | Ø480 ~ 520 | Ø480 ~ 520 | Ø480 ~ 520 | Ø480 ~ 520 |
| Max. Coil O. D. | mm | Ø1200 or Ø1500 | Ø1200 or Ø1500 | Ø1200 or Ø1500 | Ø1200 or Ø1500 | Ø1200 or Ø1500 | Ø1200 or Ø1500 | Ø1200 or Ø1500 | Ø1200 or Ø1500 |
| Uncoiler Expansion | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | Hydraulic | |
| Uncoiler Motor | HP | 1 | 2 | 2 | 3 | 3 | 5 | 5 | 5 |
| Uncoiler Inverter | kW | 1.5 | 2.2 | 2.2 | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 5.5 | 5.5 |
Chuyên khoa
- • Tiết kiệm không gian
- • Độ ổn định cao
- • Hiệu suất cao
- • Độ chính xác cao
- • Tính chính xác
-
Màn hình chính: Có thể chọn hiển thị bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. -
Chế độ chạy đơn: Dùng để căn chỉnh khuôn, điều chỉnh tinh và dập một hành trình -
Chế độ máy dập (Press Mode): Dập liên tục. -
Chế độ NC: Máy cấp phôi (Feeder) điều khiển máy dập hoạt động dập liên tục. -
Màn hình giám sát I/O -
Màn hình báo lỗi (Alarm)
-
Chế độ cài đặt chiều dài: Có thể sử dụng cho điều khiển đa đoạn (Multi-step), cho phép cài đặt chiều dài và số lần dập của từng đoạn. -

-
Chức năng này có thể ghi nhớ, lưu trữ và truy xuất giá trị chiều dài nạp liệu, đồng thời kết hợp với số mã khuôn để lưu vào bộ nhớ -

Phụ kiện
- • Cài đặt số lần cắt nhiều đoạn (có tín hiệu đầu ra điều khiển thiết bị cắt)
- • Bảng điều khiển màn hình cảm ứng HMI
- • Thiết bị tinh chỉnh 2 điểm (kèm đồng hồ so)
- • Trục nắn thẳng nhả bằng khí nén
- • Máy xả cuộn có động cơ và điều khiển biến tần
- • Thiết bị cảm biến quang điện cho máy xả cuộn
- • Thiết bị bung trục (mandrel) bằng thủy lực
- • Bộ hướng dẫn cuộn (coil guide) điều chỉnh thủ công
- • Cánh tay đè vật liệu (Snubber arm)
- • Thiết bị dẫn hướng vật liệu (Carry over guide)
- • Thiết bị kẹp giữ vật liệu
- • Thiết bị hỗ trợ đưa đầu liệu (Peeler)
- • Thiết bị uốn đầu liệu



